Học danh từ (Noun) về thời tiết (weather)
May 30, 2016
Từ vựng về phương tiện di chuyển hằng ngày (transportation sport )
May 30, 2016

Học tính từ (adjective) về biểu lộ cảm xúc

– excited : vui mừng , bị kích thích

– surprised : bất ngờ

– happy : hạnh phúc, sung sướng

– dislike : không thích (cái này là động từ)

– suspicious : đáng ngờ , khả nghi

– scared : sợ hãi

– sad : buồn , đáng thương tâm

– worried : lo lắng

– tired : mệt mỏi

– angry : tức giận

– shy : ngại ngùng, mắc cở

– sick : bị bệnh

Mọi nội dung, thông tin, hình ảnh đều thuộc bản quyền của Trung Tâm Anh Ngữ Quốc Tế EUC.

Mọi hành động sao chép, sử dụng mà không qua cho phép đều sẽ bị truy cứu trước pháp luật.